BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

celebrate /ˈselɪbreɪt/
A2

Ăn mừng, kỷ niệm

We are going out to celebrate his promotion.

congratulate /kənˈɡrætʃuleɪt/
B1

chúc mừng

We congratulated her on winning the award.

commemorate /kəˈmem.ə.reɪt/
B2

Tưởng niệm; làm lễ để tôn vinh và ghi nhớ một nhân vật hay sự kiện lịch sử.

The city erected an archway to commemorate the declaration of national independence.

carouse /kəˈraʊz/
C1

Tụ tập nhậu nhẹt, vui chơi ồn ào cùng bạn bè.

Young professionals gathered at the local pub to carouse late into Friday night.