Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
common ground /ˌkɑːmən ˈɡraʊnd/
B2tiếng nói chung, điểm chung
“Despite their differences, they found some common ground.”
