BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 59 từ.

check out /tʃek aʊt/
A1

trả phòng khách sạn

We need to check out before 12 PM.

check-in /tʃek ˈɪn/
A1

thủ tục nhận phòng / check-in

Check-in starts at three.

come in /kʌm ɪn/
A1

đi vào trong, bước vào phòng

Please come in; the door is open.

call back /kɔːl bæk/
A2

gọi lại

Please call me back after lunch.

call up
A2

gọi điện thoại cho ai

I will call you up as soon as I arrive.

calm down /kɑːm daʊn/
A2

bình tĩnh lại

Take a deep breath and calm down.

check a bag /ˌtʃek ə ˈbæɡ/
A2

ký gửi một kiện hành lý

I need to check one bag.

check in /tʃek ɪn/
A2

làm thủ tục nhận phòng hoặc chuyến bay

Guests can check in after 2 PM.

cheer up /tʃɪr ʌp/
A2

vui lên, phấn chấn lên

Cheer up! Things will get better soon.

clean up /kliːn ʌp/
A2

Dọn dẹp sạch sẽ, ngăn nắp hoàn toàn

We should clean up the kitchen before going to bed.

clear up /ˌklɪər ˈʌp/
A2

tạnh ráo, quang đãng hơn

I hope the sky clears up before our walk.

come back /kʌm bæk/
A2

quay trở lại

When will you come back from your trip?

come on /kʌm ɒn/
A2

Bắt đầu phát sóng (chương trình TV), xuất hiện

My favorite movie is about to come on.

come over /kʌm ˈoʊvər/
A2

Ghé qua nhà ai đó chơi

Do you want to come over for dinner tonight?

cool down /kuːl daʊn/
A2

mát mẻ lại, bớt giận

Leave him alone until he cools down.

cross out /krɔːs aʊt/
A2

gạch đi, gạch bỏ chữ

Cross out any mistakes and write the correction above.

call off /kɔːl ɔːf/
B1

hủy bỏ việc gì đó

The referee called off the soccer match due to lightning.

call out /kɔːl aʊt/
B1

gọi lớn

I heard someone call out my name.

cancellation policy /ˌkænsəˈleɪʃn ˈpɑːləsi/
B1

chính sách hủy phòng

Please read the hotel cancellation policy carefully.

carry on /ˈkæri ɒn/
B1

tiếp tục làm việc gì đó

Even after the power outage, they carried on studying by candlelight.

catch up /kætʃ ʌp/
B1

trò chuyện cập nhật tin tức

Let's catch up over lunch.

check over
B1

kiểm tra toàn bộ

The mechanic checked over the engine carefully.

cheer on /tʃɪr ɑːn/
B1

Cổ vũ, khích lệ

We stood by the road to cheer the runners on.

clear away
B1

dọn dẹp sạch sẽ

They cleared away the dishes after dinner.

consider it done /kənˈsɪdər ɪt dʌn/
B1

cứ yên tâm, coi như xong rồi

'Could you pick up some ice?' - 'Consider it done!'

cool off
B1

bình tĩnh lại

Leave him alone for a bit so he can cool off.

count me in /kaʊnt miː ɪn/
B1

Cho tôi tham gia với; tính tôi vào nhé

If you are going out for pizza, count me in!

count on /kaʊnt ɒn/
B1

trông cậy vào ai đó

I know I can always count on my best friend during difficult times.

count someone in /kaʊnt ˈsʌmwʌn ɪn/
B1

Tính ai đó vào danh sách tham gia

If you are ordering boba, count me in!

cut back /kʌt bæk/
B1

cắt giảm chi tiêu hoặc số lượng

The firm had to cut back on travel expenses.

cut off /kʌt ɔːf/
B1

bị ngắt kết nối đột ngột

We were cut off while driving through the tunnel.

cut out /kʌt aʊt/
B1

cắt bỏ, loại trừ

The doctor told him to cut out sugary drinks.

cut through
B1

đi đường tắt qua, cắt ngang qua

We cut through the park to get home faster.

call in
B2

mời hoặc triệu tập chuyên gia đến giải quyết vấn đề

The company had to call in a technician to fix the server.

call on /kɔːl ɒn/
B2

yêu cầu hoặc mời ai phát biểu, hành động

The presenter called on audience members to share their practical experiences.

carry out
B2

tiến hành, thực hiện kế hoạch hoặc khảo sát

The lab will carry out additional blood tests tomorrow.

carry over /ˈkæri ˈoʊvər/
B2

chuyển sang (kỳ sau)

Your unused leave days carry over to next year.

cash in /kæʃ ɪn/
B2

quy đổi tài sản ra tiền mặt; tận dụng cơ hội kiềm lợi

Investors cashed in their shares after the price spiked.

cast doubt /kɑːst daʊt/
B2

Khiến một điều gì đó bị nghi ngờ hoặc trở nên kém tin cậy.

The new forensic evidence casts doubt on the suspect's original statement.

catch a glimpse /kætʃ ə ɡlɪmps/
B2

Thoáng nhìn thấy ai hoặc điều gì trong khoảnh khắc rất ngắn.

Fans waited outside the hotel just to catch a glimpse of the lead singer.

catch on /kætʃ ɑːn/
B2

trở nên phổ biến, được ưa chuộng

Electric scooters quickly caught on in many European cities.

chatter away
B2

nói chuyện phiếm liên hồi

The children were chatting away in the backseat.

chew through
B2

nhai đứt, gặm thủng

Mice chewed through the wires behind the refrigerator.

chip in /tʃɪp ɪn/
B2

góp tiền, góp sức chung

We all chipped in to buy him a gift.

claim responsibility /kleɪm rɪˌspɒnsəˈbɪləti/
B2

Nhận trách nhiệm về một hành động hoặc sự cố.

An extremist collective claimed responsibility for the power station outage.

clear off
B2

rời đi

The boys cleared off when the security guard appeared.

come down with /kʌm daʊn wɪð/
B2

mắc bệnh

She came down with a fever yesterday.

come through
B2

có kết quả tốt sau khó khăn, lộ rõ ra

Her true talent came through during the live performance.

common ground /ˌkɑːmən ˈɡraʊnd/
B2

tiếng nói chung, điểm chung

Despite their differences, they found some common ground.

cry out /kraɪ aʊt/
B2

kêu la, thét lên (vì đau đớn/sợ hãi)

He cried out in pain.

cut down /kʌt daʊn/
B2

cắt giảm, bớt đi

I need to cut down on sugar.

cut in /kʌt ɪn/
B2

ngắt lời, xen ngang khi người khác đang nói

Can I cut in before you explain the next step?

carry through /ˈkæri θruː/
C1

Hoàn thành một việc khó khăn thành công bất chấp trở ngại

His determination carried him through the tough project.

chime in
C1

góp lời xen vào một cuộc trò chuyện

Other team members chimed in with their own suggestions.

clamp down on /ˈklæmp daʊn ɒn/
C1

Kiểm soát chặt chẽ, trừng trị thẳng tay

The authorities are clamping down on illegal parking.

come off it /kʌm ˈɔːf ɪt/
C1

Thôi đi, đừng nói xạo / nói vô lý thế

Come off it, you knew about the decision weeks ago!

cotton on /ˈkɑːtn ɑːn/
C1

Bắt đầu nhận ra, hiểu ra (một sự thật/âm mưu)

Suddenly, I cottoned on to what he was trying to do.

cut corners /kʌt ˈkɔːrnərz/
C1

đốt cháy giai đoạn, làm cẩu thả để tiết kiệm tiền hoặc thời gian

They decided to cut corners on raw materials, leading to defects.

chilling effect /ˈtʃɪlɪŋ ɪˌfekt/
C2

Hiệu ứng làm chùn bước, khiến người dân e dè không dám thực thi quyền tự do ngôn luận.

Vague libel laws produce a devastating chilling effect on investigative journalism.