Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
caution /ˈkɔːʃn/
B1Sự thận trọng
“You should proceed with caution when walking on the icy pavement.”
crisis /ˈkraɪsɪs/
B1Thời kỳ đầy khó khăn, nguy hiểm hoặc bất ổn chính trị.
“The financial crisis caused many small businesses to go bankrupt.”
calamity /kəˈlæməti/
C1thảm họa hoặc biến cố tồi tệ gây thiệt hại nặng
“The dam collapse was an engineering calamity that wiped out several villages.”
caveat /ˈkæviæt/
C2Thông báo cảnh báo pháp lý ngăn chặn một thủ tục được tiếp tục mà không báo cho người nộp.
“The lender lodged a caveat against the title to prevent unauthorized sale of the property.”
