BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.

cargo /ˈkɑːrɡoʊ/
B1

hàng hóa chở trên tàu thủy hoặc máy bay

The cargo arrived undamaged.

carrier /ˈkæriər/
B2

đơn vị vận chuyển, hãng vận tải

We chose a reliable carrier for the express delivery.

charter /ˈtʃɑː.tər/
B2

Thuê trọn một chiếc xe khách, máy bay hoặc tàu thuyền để phục vụ mục đích riêng.

The committee decided to charter a private coach to transport delegates to the summit venue.

concourse /ˈkɒŋkɔːs/
B2

Khu vực sảnh lớn trong ga tàu hoặc sân bay cho hành khách di chuyển và chờ đợi.

Commuters hurried across the central concourse toward their designated departure platforms.

cabotage /ˈkæb.ə.tɑːʒ/
C1

quyền vận tải nội địa

The government restricted cabotage to protect domestic carriers.

charterer /ˈtʃɑːtərə/
C1

năm/người thuê tàu thuyền

The charterer signed a contract to lease the cargo vessel.

containership /kənˈteɪnəʃɪp/
C1

Tàu chở công-ten-nơ chuyên dụng vận chuyển hàng hóa đóng thùng tiêu chuẩn hóa.

The harbor tugs berthed the ultra-large containership at the terminal crane bay.

charterparty /ˈtʃɑː.təˌpɑː.ti/
C2

Hợp đồng thuê tàu giữa chủ tàu và người thuê chuyến

Disputes arising from cargo damage during the stormy crossing were resolved according to the terms of the charterparty.