Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.
lịch
“Mark the party date on your wall calendar.”
đồng hồ treo tường/để bàn
“The wall clock rang at seven o'clock.”
Thế kỷ, khoảng thời gian một trăm năm.
“The church was built during the fourteenth century.”
niên đại học, thứ tự thời gian
“The speaker outlined the chronology of the war.”
Thiết bị đo thời gian cực kỳ chuẩn xác chuyên dùng trong hàng hải.
“The captain recalibrated the marine chronometer before departing port to calculate longitude accurately.”
Thuật hoặc kỹ thuật đo đạc thời gian một cách chuẩn xác.
“Advances in atomic chronometry allow researchers to register subatomic shifts down to attoseconds.”
ảo giác dừng thời gian (khi nhìn vào đồng hồ)
“Saccadic eye movements often trigger chronostasis, making the second hand look frozen.”
