Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
civility /səˈvɪl.ə.ti/
C1Lễ độ, sự lịch sự tối thiểu trong ứng xử xã hội.
“Neighbors must maintain basic civility even when resolving boundary disputes.”
