Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
chair /tʃer/
A1ghế
“The bag is under the chair.”
component /kəmˈpoʊnənt/
B2thành phần
“The factory produces components for aircraft engines.”
calender /ˈkælɪndə/
C2Hệ trục cán màng phẳng
“Operators adjusted the heat on the main calender to flatten high-density polymer sheets.”
credenza /krɪˈdɛnzə/
C2Tủ kệ dạng dài thấp đặt sát tường dùng lưu trữ đồ dùng phòng ăn hoặc văn phòng
“The serving platters rested atop the polished walnut credenza.”
