Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
contact /ˈkɑːntækt/
B1liên lạc
“You can contact me by email.”
confirmation /ˌkɒnfəˈmeɪʃn/
B2Sự xác nhận
“Use falling tone when seeking confirmation.”
correction /kəˈrekʃn/
B2sự đính chính, sửa lại cho đúng
“Listen carefully whenever the speaker makes a correction.”
correspondence /ˌkɒrəˈspɒndəns/
B2thư từ, thông tin trao đổi qua lại
“All official correspondence should be saved in the client folder.”
