BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

corner /ˈkɔːrnər/
A2

góc đường, góc

There is a coffee shop on the corner.

circle /ˈsɜː.kəl/
B1

Di chuyển theo đường tròn quanh cái gì đó

The plane had to circle the airport before landing.

command /kəˈmænd/
B1

Câu mệnh lệnh, mệnh lệnh

Give that command clearly and firmly.

crescent /ˈkresnt/
B2

con đường cong hình trăng khuyết

They live in a quiet crescent away from the main road.

chokepoint /ˈtʃəʊkˌpɔɪnt/
C2

Điểm nghẽn chiến lược dễ bị đe dọa hoặc gián đoạn

The narrow strait serves as a maritime chokepoint vulnerable to geopolitical blockades.