Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.
khách hàng
“A customer is waiting.”
nhân viên văn thư hoặc ghi chép
“The filing clerk sorted invoices by date.”
Khách hàng (của dịch vụ/công ty)
“We are meeting a new client at 2 PM.”
lời phàn nàn, sự khiếu nại
“We received a complaint about the noisy air conditioner.”
Tiền hoặc quyền lợi bồi thường
“Passengers may claim compensation for flights delayed over three hours.”
Sự xác nhận
“Use falling tone when seeking confirmation.”
nhân viên hỗ trợ khách hàng
“The concierge arranged last-minute theater tickets for the guests.”
lời chào giá phản hồi, đề xuất ngược lại khi bác bỏ đề nghị trước
“The acquisition target rejected the initial buyout bid and submitted a higher counter-offer.”
dịch vụ khách hàng
“Excellent customer service turned a dissatisfied client into a loyal advocate.”
