Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
certainly /ˈsɜːrtnli/
A2chắc chắn, dĩ nhiên
“Certainly, I can send that report right away.”
categorically /ˌkætəˈɡɔːrɪkli/
C1Dứt khoát, rành mạch, không chừa ngoại lệ
“The director categorically denied all allegations of fraud.”
contumaciously /ˌkɒn.tʃuˈmeɪ.ʃəs.li/
C2một cách bướng bỉnh, ngoan cố chống đối
“The defendant contumaciously refused to stand when the judge entered.”
