BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

clockwise /ˈklɒk.waɪz/
B2

Theo chiều kim đồng hồ

Walk around the path in a clockwise direction.

circuitously /sɜːˈkjuː.ɪ.təs.li/
C2

một cách vòng vèo, gián tiếp

The witness answered circuitously to avoid making a direct admission.

crabwise /ˈkræbwaɪz/
C2

Di chuyển theo chiều ngang một cách ngượng nghịu

The climber edged crabwise along the narrow granite shelf.