Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
clockwise /ˈklɒk.waɪz/
B2Theo chiều kim đồng hồ
“Walk around the path in a clockwise direction.”
circuitously /sɜːˈkjuː.ɪ.təs.li/
C2một cách vòng vèo, gián tiếp
“The witness answered circuitously to avoid making a direct admission.”
crabwise /ˈkræbwaɪz/
C2Di chuyển theo chiều ngang một cách ngượng nghịu
“The climber edged crabwise along the narrow granite shelf.”
