Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.
nhiều mây, u ám
“It is cloudy, so you do not need sunglasses.”
lạnh
“It feels cold at night.”
mát mẻ, tuyệt vời
“It is a cool evening.”
se lạnh, ớn lạnh
“The early mornings are getting quite chilly these days.”
quang đãng, không có mây
“Tonight we can see millions of stars in the clear sky.”
Có khả năng chống chịu khí hậu, chịu đựng được các cú sốc thời tiết cực đoan.
“Engineers constructed climate-resilient bridges designed for rising sea levels.”
Thuộc khí hậu học; dựa trên các ghi chép và dữ liệu khí hậu long-term.
“Climatological models project shifting rainfall patterns across sub-Saharan regions over coming decades.”
Thuộc xoáy thuận; liên quan đến hệ thống áp thấp xoáy cuộn.
“Strong cyclonic winds pushed ocean tides inland, causing severe flooding along low-lying districts.”
