BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

careful /ˈkerfəl/
A2

cẩn thận để tránh lỗi hoặc nguy hiểm

Please be careful with the glass.

cautious /ˈkɔːʃəs/
B1

thận trọng

The cautious hiker checked the weather forecast three times before leaving.

critical /ˈkrɪtɪkl/
B2

Nghiêm trọng

The patient is in critical condition after the sudden heart attack.

combustible /kəmˈbʌs.tə.bəl/
C1

dễ bắt lửa, dễ cháy

Warehouses must store combustible solvents in certified fireproof units.