Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
caring /ˈkɛrɪŋ/
B1chu đáo, biết quan tâm và chăm sóc người khác
“A caring nurse stayed by the sick child's bedside all evening.”
concerned /kənˈsɜːnd/
B1lo lắng, quan ngại
“Management is concerned about the falling sales.”
compassionate /kəmˈpæʃənət/
B2giàu lòng trắc ẩn, nhân ái
“She is a deeply compassionate nurse.”
