Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
concise /kənˈsaɪs/
B2ngắn gọn, súc tích
“Keep your paragraph concise to maintain the reader's focus.”
