Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
chromatic /kroʊˈmætɪk/
C1Thuộc thang âm bán cung, sử dụng các nốt ngoài thang âm chuẩn để tạo sắc thái và sức căng hòa âm.
“Chopin injected chromatic passages into the waltz, producing an exquisite, sliding emotional turbulence.”
classical /ˈklæs.ɪ.kəl/
C1Thuộc thời kỳ cổ điển của Hy Lạp - La Mã hoặc nền văn hóa đỉnh cao.
“Renaissance scholars revived interest in classical philosophy and ancient architecture.”
contrapuntal /ˌkɒntɹəˈpʌntl̩/
C2Thuộc về đối điểm kết hợp nhiều dòng giai điệu độc lập cùng lúc.
“Bach's fugues feature dense contrapuntal textures where multiple voices interweave.”
