Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
corked /kɔːkt/
C1Bị hỏng hoặc ám mùi ẩm mốc do nút bần bị nhiễm khuẩn hóa học.
“The sommelier sniffed the neck and immediately confirmed the vintage was corked.”
