Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
circuitous /sərˈkjuːɪtəs/
C2Đi đường vòng quanh co xa hơn lộ trình trực tiếp
“Fearing checkpoints, the couriers took a circuitous path along the riverbanks.”
