Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
captious /ˈkæp.ʃəs/
C2Bới lông tìm vết, thích bắt bẻ những lỗi lầm nhỏ nhặt.
“The captious reviewer ignored the profound themes of the novel to mock a minor typographical error.”
