Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 316 từ.
Thuộc về đối điểm kết hợp nhiều dòng giai điệu độc lập cùng lúc.
“Bach's fugues feature dense contrapuntal textures where multiple voices interweave.”
Ngang ngạnh, kiên quyết bất tuân lệnh tòa án hoặc nhà chức trách.
“The judge sentenced the contumacious witness to jail for refusing to take the oath.”
Có hình dạng trái tim.
“The botanist classified the plant by its cordiform foliage and hairy stem.”
đồng thời gian hoặc đồng phạm vi
“The king’s reign was coterminous with the empire’s economic decline.”
Có xu hướng biến động ngược chiều với chu kỳ kinh tế để ổn định.
“Government infrastructure expenditure acted as a countercyclical buffer during recession.”
Càu cạu, gắt gỏng và hẹp hòi.
“Decades of failure warped his personality into a crabbed, resentful recluse.”
Phóng túng, say xỉn bừa bãi hoặc suy kiệt do ăn uống vô độ.
“After a weekend of crapulous revelry, the young heir could barely sit up straight on Monday morning.”
Hèn hạ, nhút nhát và bỏ chạy trước hiểm nguy hoặc trách nhiệm.
“Fleeing the accident scene was a craven act that destroyed his public reputation.”
mép lá có răng cưa tròn nhỏ
“The glossy leaves display crenulate margins that distinguish them from related mountain shrubs.”
Có hình chữ thập hoặc hình cây thánh giá.
“The cathedral was laid out in a classic cruciform ground plan.”
Có hình dạng cái nêm; hình nêm.
“Archaeologists uncovered tablets etched with angular, cuneiform markings.”
Càu nhàu, khó ưa và gắt gỏng như ông già khó tính.
“He offered a curmudgeonly grumble instead of a polite greeting.”
Thích nghi chuyên biệt cho việc chạy nhanh.
“Cheetahs possess specialized cursorial limb structures.”
Có mũi nhọn, hình đỉnh nhọn
“Wave refraction formed a series of cuspate spits along the gravel coastline.”
Nguyên tắc chuẩn hóa mục đích ủy thác gần sát nhất với ý nguyện ban đầu khi điều kiện ban đầu không thể thực hiện.
“The court approved a cy-près distribution of the remaining foundation assets to an allied pediatric hospital.”
Khổng lồ, đồ sộ (thường dùng cho kiến trúc đá đồ sộ thô sơ).
“The fortress was protected by cyclopean stone walls that resisted centuries of siege.”
