Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 128 từ.
Quá trình biến dịch vụ công nghệ độc quyền thành hàng hóa phổ thông, hạ giá thành.
“Cloud infrastructure commoditization reduced hosting costs significantly across startups.”
Nghiệp vụ hoán đổi niên kim định kỳ lấy một khoản tiền mặt trọn gói một lần.
“Under the corporate retirement plan, employees approaching pension eligibility may opt for partial commutation to clear personal mortgage debt immediately.”
Tư sản mại bản phục vụ quyền lợi kinh tế của thế lực ngoại bang hơn là đất nước mình
“Postcolonial theorists denounced the ruling comprador elite for exporting crude mineral rights to foreign conglomerates.”
Chế độ tiếp quản và kiểm soát tổ chức tài chính do chính quyền thực hiện.
“Regulators placed the regional mortgage lender into conservatorship to stem systemic panic.”
Tình trạng giá tương lai cao hơn giá giao ngay của hàng hóa.
“Storage costs pushed the crude oil market deep into contango, encouraging traders to stockpile inventory.”
Có xu hướng biến động ngược chiều với chu kỳ kinh tế để ổn định.
“Government infrastructure expenditure acted as a countercyclical buffer during recession.”
Sự phê chuẩn cưỡng chế kế hoạch tái cơ cấu phá sản của tòa án bất chấp sự phản đối của nhóm chủ nợ.
“The corporate debtor secured a cramdown that restructured senior bond obligations without unanimous consent from institutional debt holders.”
Điều khoản quy định việc vỡ nợ ở một hợp đồng tín dụng bất kỳ sẽ tự động cấu thành hành vi vi phạm ở các hợp đồng khác.
“The missed bond coupon triggered a cross-default clause across the corporation's outstanding syndicated bank facilities.”
