BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 128 từ.

commoditization /kəˌmɒdɪtaɪˈzeɪʃən/
C2

Quá trình biến dịch vụ công nghệ độc quyền thành hàng hóa phổ thông, hạ giá thành.

Cloud infrastructure commoditization reduced hosting costs significantly across startups.

commutation /ˌkɒm.jʊˈteɪ.ʃən/
C2

Nghiệp vụ hoán đổi niên kim định kỳ lấy một khoản tiền mặt trọn gói một lần.

Under the corporate retirement plan, employees approaching pension eligibility may opt for partial commutation to clear personal mortgage debt immediately.

comprador / /ˈkɒmprədɔː/
C2

Tư sản mại bản phục vụ quyền lợi kinh tế của thế lực ngoại bang hơn là đất nước mình

Postcolonial theorists denounced the ruling comprador elite for exporting crude mineral rights to foreign conglomerates.

conservatorship /kənˈsɜːvətəʃɪp/
C2

Chế độ tiếp quản và kiểm soát tổ chức tài chính do chính quyền thực hiện.

Regulators placed the regional mortgage lender into conservatorship to stem systemic panic.

contango /kənˈtæŋ.ɡəʊ/
C2

Tình trạng giá tương lai cao hơn giá giao ngay của hàng hóa.

Storage costs pushed the crude oil market deep into contango, encouraging traders to stockpile inventory.

countercyclical /ˌkaʊn.təˈsɪk.lɪ.kəl/
C2

Có xu hướng biến động ngược chiều với chu kỳ kinh tế để ổn định.

Government infrastructure expenditure acted as a countercyclical buffer during recession.

cramdown /ˈkræm.daʊn/
C2

Sự phê chuẩn cưỡng chế kế hoạch tái cơ cấu phá sản của tòa án bất chấp sự phản đối của nhóm chủ nợ.

The corporate debtor secured a cramdown that restructured senior bond obligations without unanimous consent from institutional debt holders.

cross-default /ˌkrɒs.dɪˈfɔːlt/
C2

Điều khoản quy định việc vỡ nợ ở một hợp đồng tín dụng bất kỳ sẽ tự động cấu thành hành vi vi phạm ở các hợp đồng khác.

The missed bond coupon triggered a cross-default clause across the corporation's outstanding syndicated bank facilities.