Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 64 từ.
contemptible /kənˈtɛmptɪbl/
C2Đáng khinh bỉ, cực kỳ xấu xa hoặc hèn hạ
“Selling fake medical equipment during a public health crisis is a contemptible act.”
contradistinction /ˌkɒn.trə.dɪˈstɪŋk.ʃən/
C2Sự phân biệt bằng cách đối lập tính chất trái ngược.
“Deductive reasoning works in contradistinction to inductive generalization.”
contumacious /ˌkɒn.tʃəˈmeɪ.ʃəs/
C2Ngang ngạnh, kiên quyết bất tuân lệnh tòa án hoặc nhà chức trách.
“The judge sentenced the contumacious witness to jail for refusing to take the oath.”
contumaciously /ˌkɒn.tʃuˈmeɪ.ʃəs.li/
C2một cách bướng bỉnh, ngoan cố chống đối
“The defendant contumaciously refused to stand when the judge entered.”
