BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

cicerone /ˌsɪs.əˈroʊ.ni/
C2

người hướng dẫn am hiểu chuyên thuyết minh về di tích lịch sử và cổ vật cho du khách

The cicerone led the scholars through the catacombs, deciphering faded Latin inscriptions along the damp corridors.

crampon /ˈkræmpɒn/
C2

Khung đinh sắt có răng nhọn gắn dưới đế ủng leo núi để bám vào băng tuyết trơn trượt.

She kicked the front points of her crampon into the sheer ice wall to establish purchase.