Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
Tập đoàn gia đình trị (Hàn Quốc).
“The nation's economic output is heavily dominated by a few massive chaebols spanning electronics, shipbuilding, and finance.”
Đợt làm việc chuyên sâu gấp rút để giải quyết bài toán thiết kế trước hạn chót.
“City planners and urban designers spent three sleepless nights in a downtown charrette.”
Sự thông đồng (bất hợp pháp).
“The anti-trust authority fined the three rival construction firms for their collusion in rigging public bids.”
Chủ nghĩa nghiệp đoàn chính trị kiểm soát xã hội thông qua các hiệp hội và nhóm lợi ích lớn
“State corporatism mediated collective bargaining disputes by coercing labor syndicates into compliance.”
Thể chế tài phiệt tập đoàn nơi các tập đoàn kinh tế chi phối chính quyền và chính sách công
“Whistleblowers warned that systemic lobbying had morphed the regulatory watchdog into an arm of the corporatocracy.”
