BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

chaebol /ˈtʃeɪbɒl/
C2

Tập đoàn gia đình trị (Hàn Quốc).

The nation's economic output is heavily dominated by a few massive chaebols spanning electronics, shipbuilding, and finance.

charrette /ʃəˈrɛt/
C2

Đợt làm việc chuyên sâu gấp rút để giải quyết bài toán thiết kế trước hạn chót.

City planners and urban designers spent three sleepless nights in a downtown charrette.

collusion /kəˈluːʒn/
C2

Sự thông đồng (bất hợp pháp).

The anti-trust authority fined the three rival construction firms for their collusion in rigging public bids.

corporatism /ˈkɔː.pər.ə.tɪ.zəm/
C2

Chủ nghĩa nghiệp đoàn chính trị kiểm soát xã hội thông qua các hiệp hội và nhóm lợi ích lớn

State corporatism mediated collective bargaining disputes by coercing labor syndicates into compliance.

corporatocracy /ˌkɔːpərəˈtɒkrəsi/
C2

Thể chế tài phiệt tập đoàn nơi các tập đoàn kinh tế chi phối chính quyền và chính sách công

Whistleblowers warned that systemic lobbying had morphed the regulatory watchdog into an arm of the corporatocracy.