Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
Thiết bị đo thời gian cực kỳ chuẩn xác chuyên dùng trong hàng hải.
“The captain recalibrated the marine chronometer before departing port to calculate longitude accurately.”
Thuật hoặc kỹ thuật đo đạc thời gian một cách chuẩn xác.
“Advances in atomic chronometry allow researchers to register subatomic shifts down to attoseconds.”
ảo giác dừng thời gian (khi nhìn vào đồng hồ)
“Saccadic eye movements often trigger chronostasis, making the second hand look frozen.”
Cùng thời đại hoặc có cùng niên đại nguồn gốc.
“The rise of monumental architecture was coeval with the introduction of bronze metallurgy.”
đồng thời, xảy ra song song
“Inflation rose while consumer demand concomitantly declined.”
