BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

chronometer /krəˈnɒm.ɪ.tər/
C2

Thiết bị đo thời gian cực kỳ chuẩn xác chuyên dùng trong hàng hải.

The captain recalibrated the marine chronometer before departing port to calculate longitude accurately.

chronometry /krəˈnɒmətri/
C2

Thuật hoặc kỹ thuật đo đạc thời gian một cách chuẩn xác.

Advances in atomic chronometry allow researchers to register subatomic shifts down to attoseconds.

chronostasis /ˌkrɒn.əʊˈsteɪ.sɪs/
C2

ảo giác dừng thời gian (khi nhìn vào đồng hồ)

Saccadic eye movements often trigger chronostasis, making the second hand look frozen.

coeval /koʊˈiːvl/
C2

Cùng thời đại hoặc có cùng niên đại nguồn gốc.

The rise of monumental architecture was coeval with the introduction of bronze metallurgy.

concomitantly /kənˈkɒm.ɪ.tənt.li/
C2

đồng thời, xảy ra song song

Inflation rose while consumer demand concomitantly declined.