Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 17 từ.
phát sóng qua truyền hình cáp
“The station cablecast the parade live.”
Sự tôi cứng bề mặt vỏ
“Gas carburizing enabled deep case-hardening on high-stress transmission gears.”
Phương pháp bón hóa chất nông nghiệp trực tiếp qua hệ thống tưới nước
“Center-pivot chemigation cut herbicide labor costs across commercial maize acreage.”
Thiết bị đo thời gian cực kỳ chuẩn xác chuyên dùng trong hàng hải.
“The captain recalibrated the marine chronometer before departing port to calculate longitude accurately.”
Thuật hoặc kỹ thuật đo đạc thời gian một cách chuẩn xác.
“Advances in atomic chronometry allow researchers to register subatomic shifts down to attoseconds.”
Báo chí xào lại thông cáo báo chí.
“Modern digital news sites heavily rely on lazy churnalism.”
Kỹ thuật lừa đảo ẩn giao diện để dụ người dùng nhấp vào liên kết nguy hiểm.
“Web developers insert frame-killing scripts to prevent clickjacking exploits on online banking pages.”
Có khả năng đồng thời sản xuất điện năng và nhiệt năng có ích.
“The factory upgraded to a cogenerative plant to cut total carbon emissions.”
Quá trình biến dịch vụ công nghệ độc quyền thành hàng hóa phổ thông, hạ giá thành.
“Cloud infrastructure commoditization reduced hosting costs significantly across startups.”
Trạng thái hiệu năng bị giới hạn bởi tốc độ xử lý của CPU thay vì bộ nhớ hay mạng.
“Video rendering is heavily compute-bound and relies on high processor core counts.”
Ngành bản đồ hóa kỹ thuật số toàn bộ các kết nối thần kinh trong hệ thần kinh.
“Computational connectomics processes high-resolution microscopic image scans to rebuild neural networks.”
Lỗ loe hình nón cho đầu vít
“The drill bit formed a precise countersink to hide the bolt head completely.”
Nghiên cứu phá mã và phân tích sơ hở của các hệ thống mật mã.
“Quantum computing poses a severe challenge to classical cryptanalysis techniques.”
Quá trình dùng phần cứng máy tính xử lý phép tính để khai thác tiền điện tử.
“Unauthorized cryptomining consumes excessive CPU power on infected corporate endpoints.”
Tập hợp đồng bộ gồm các thuật toán, khóa và giao thức bảo mật mã hóa.
“The system uses an asymmetric cryptosystem to sign digital certificates securely.”
Điều khiển học; ngành nghiên cứu hệ thống tự điều chỉnh và các cơ chế phản hồi trong máy móc và sinh vật.
“Cybernetics investigates feedback loops governing biological homeostasis and machine regulation.”
Hành vi tấn công mạng quy mô lớn giữa các quốc gia nhằm mục đích quân sự hoặc chính trị.
“Sophisticated malware targeting power grids is a key component of modern cyberwarfare.”
