BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 17 từ.

cablecast /ˈkeɪ.bəl.kæst/
C2

phát sóng qua truyền hình cáp

The station cablecast the parade live.

case-hardening /ˈkeɪsˌhɑːdnɪŋ/
C2

Sự tôi cứng bề mặt vỏ

Gas carburizing enabled deep case-hardening on high-stress transmission gears.

chemigation /ˌkɛmɪˈɡeɪʃn/
C2

Phương pháp bón hóa chất nông nghiệp trực tiếp qua hệ thống tưới nước

Center-pivot chemigation cut herbicide labor costs across commercial maize acreage.

chronometer /krəˈnɒm.ɪ.tər/
C2

Thiết bị đo thời gian cực kỳ chuẩn xác chuyên dùng trong hàng hải.

The captain recalibrated the marine chronometer before departing port to calculate longitude accurately.

chronometry /krəˈnɒmətri/
C2

Thuật hoặc kỹ thuật đo đạc thời gian một cách chuẩn xác.

Advances in atomic chronometry allow researchers to register subatomic shifts down to attoseconds.

churnalism /ˈtʃɜːnəlɪzəm/
C2

Báo chí xào lại thông cáo báo chí.

Modern digital news sites heavily rely on lazy churnalism.

clickjacking /ˈklɪkˌdʒæk.ɪŋ/
C2

Kỹ thuật lừa đảo ẩn giao diện để dụ người dùng nhấp vào liên kết nguy hiểm.

Web developers insert frame-killing scripts to prevent clickjacking exploits on online banking pages.

cogenerative /koʊˈdʒɛnərətɪv/
C2

Có khả năng đồng thời sản xuất điện năng và nhiệt năng có ích.

The factory upgraded to a cogenerative plant to cut total carbon emissions.

commoditization /kəˌmɒdɪtaɪˈzeɪʃən/
C2

Quá trình biến dịch vụ công nghệ độc quyền thành hàng hóa phổ thông, hạ giá thành.

Cloud infrastructure commoditization reduced hosting costs significantly across startups.

compute-bound /kəmˈpjuːt.baʊnd/
C2

Trạng thái hiệu năng bị giới hạn bởi tốc độ xử lý của CPU thay vì bộ nhớ hay mạng.

Video rendering is heavily compute-bound and relies on high processor core counts.

connectomics /kəˌnɛkˈtɒmɪks/
C2

Ngành bản đồ hóa kỹ thuật số toàn bộ các kết nối thần kinh trong hệ thần kinh.

Computational connectomics processes high-resolution microscopic image scans to rebuild neural networks.

countersink /ˈkaʊntəsɪŋk/
C2

Lỗ loe hình nón cho đầu vít

The drill bit formed a precise countersink to hide the bolt head completely.

cryptanalysis /ˌkrɪptəˈnæləsɪs/
C2

Nghiên cứu phá mã và phân tích sơ hở của các hệ thống mật mã.

Quantum computing poses a severe challenge to classical cryptanalysis techniques.

cryptomining /ˈkrɪptoʊˌmaɪ.nɪŋ/
C2

Quá trình dùng phần cứng máy tính xử lý phép tính để khai thác tiền điện tử.

Unauthorized cryptomining consumes excessive CPU power on infected corporate endpoints.

cryptosystem /ˈkrɪptəʊˌsɪstəm/
C2

Tập hợp đồng bộ gồm các thuật toán, khóa và giao thức bảo mật mã hóa.

The system uses an asymmetric cryptosystem to sign digital certificates securely.

cybernetics /ˌsaɪbərˈnɛtɪks/
C2

Điều khiển học; ngành nghiên cứu hệ thống tự điều chỉnh và các cơ chế phản hồi trong máy móc và sinh vật.

Cybernetics investigates feedback loops governing biological homeostasis and machine regulation.

cyberwarfare /ˈsaɪbərwɔːrfeər/
C2

Hành vi tấn công mạng quy mô lớn giữa các quốc gia nhằm mục đích quân sự hoặc chính trị.

Sophisticated malware targeting power grids is a key component of modern cyberwarfare.