Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
charrette /ʃəˈrɛt/
C2Đợt làm việc chuyên sâu gấp rút để giải quyết bài toán thiết kế trước hạn chót.
“City planners and urban designers spent three sleepless nights in a downtown charrette.”
co-opt /kəʊˈɒpt/
C2Thu phục hoặc vô hiệu hóa đối thủ bằng cách lôi kéo họ vào cơ chế của chính quyền
“The premier attempted to co-opt prominent student organizers by appointing them to ceremonial advisory boards.”
