BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

chandlery /ˈtʃɑːnd.lər.i/
C2

cửa hàng chuyên bán đồ phụ tùng, dây buồm và nhu yếu phẩm phục vụ tàu biển

The captain visited the harbor chandlery to purchase spare canvas, hemp ropes, and brass compasses.

commodify /kəˈmɒdɪfaɪ/
C2

Thương mại hóa hoặc biến một thứ thành hàng hóa có thể mua bán đại trà.

Tech giants commodify user behavioral data to build target advertising revenue streams.

crêpe /kreɪp/
C2

Vải kếp có bề mặt nhăn gai gợn sóng đặc trưng.

Heavy silk crêpe was chosen for the mourning gown to avoid all reflective shine.

cretonne /krɛˈtɒn/
C2

Vải cotton dày in hoa dùng may rèm hoặc bọc nệm

The armchair was freshly re-covered in durable floral cretonne.

crinoline /ˈkrɪnəlɪn/
C2

Khung phồng váy lót hình lồng thời Victoria

The Victorian ballgown relied on a rigid crinoline to maintain its bell shape.