Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
cửa hàng chuyên bán đồ phụ tùng, dây buồm và nhu yếu phẩm phục vụ tàu biển
“The captain visited the harbor chandlery to purchase spare canvas, hemp ropes, and brass compasses.”
Thương mại hóa hoặc biến một thứ thành hàng hóa có thể mua bán đại trà.
“Tech giants commodify user behavioral data to build target advertising revenue streams.”
Vải kếp có bề mặt nhăn gai gợn sóng đặc trưng.
“Heavy silk crêpe was chosen for the mourning gown to avoid all reflective shine.”
Vải cotton dày in hoa dùng may rèm hoặc bọc nệm
“The armchair was freshly re-covered in durable floral cretonne.”
Khung phồng váy lót hình lồng thời Victoria
“The Victorian ballgown relied on a rigid crinoline to maintain its bell shape.”
