Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
consummation /ˌkɒnsəˈmeɪʃn/
C2sự hoàn tất viên mãn, điểm đạt tới hoàn mỹ
“Signing the multilateral treaty marked the consummation of years of fragile diplomacy.”
