BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

confabulate /kənˈfæbjəleɪt/
C2

Nói chuyện phiếm thân mật hoặc bịa chuyện không tự chủ để bù đắp khoảng trống ký ức.

The analysts confabulated during the commercial break before resuming their rigorous debate on-air.

consort /kənˈsɔːt/
C2

Đàn đúm, giao du hoặc tụ tập với người có nhân phẩm xấu.

Worried parents pleaded with the rebellious youth not to consort with delinquent gangs after school.

conviviality /kənˌvɪv.iˈæl.ə.ti/
C2

Không khí vui vẻ cởi mở trong tiệc tùng.

The annual family reunion was marked by genuine warmth and conviviality.

coterie /ˈkəʊ.tər.i/
C2

Nóm bạn bè thân thiết có cùng sở thích.

The artist gathered an influential coterie of poets in her salon every Sunday.