Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
credentialism /krəˈdɛn.ʃə.lɪ.zəm/
C2Chủ nghĩa sùng bái bằng cấp, coi trọng chứng chỉ hơn năng lực thực tế.
“HR's rigid credentialism prevented experienced self-taught programmers from reaching the interview stage.”
