BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 16 từ.

caddy /ˈkædi/
C2

Hộp nhỏ có nắp đậy kín đựng trà

She spooned dried Earl Grey leaves directly from the lacquered tea caddy.

candelabrum /ˌkændɪˈlɑːbrəm/
C2

Chân nến lớn có nhiều nhánh đựng nhiều ngọn nến cùng lúc

The butler lit every candle on the silver candelabrum before dinner.

cellarette /ˌseləˈret/
C2

Tủ nhỏ hoặc thùng gỗ khóa kín dùng cất giữ các chai rượu quý

He unlocked the mahogany cellarette to fetch a bottle of vintage cognac.

chaise /ʃeɪz/
C2

Ghế dài có tựa lưng và chỗ duỗi thẳng chân để nghỉ ngơi.

The velvet chaise near the window offered a comfortable spot for sunbathing indoors.

chiffonier /ˌʃɪfəˈnɪə/
C2

Tủ gỗ thấp có nhiều ngăn kéo và cửa mở dùng cất giữ đồ đạc trong nhà

Extra table linens were neatly folded inside the Antique chiffonier.

chinoise /ʃɪnˈwɑːz/
C2

Rây lọc hình nón bằng lưới mịn dùng lọc xốt và nước dùng

The chef passed the gravy through a chinoise to remove all clumps.

chummery /ˈtʃʌm.ər.i/
C2

khu nhà ở tập thể chia sẻ chung của những người độc thân công tác xa quê

Young colonial clerks banded together to rent a spacious colonial chummery in the colonial quarter.

clothes-horse /ˈkləʊðz hɔːs/
C2

Khung gấp dùng treo phơi quần áo trong nhà

She draped wet laundry over the wooden clothes-horse near the radiator.

coal-scuttle /ˈkəʊlˌskʌtl/
C2

Thùng kim loại có quai xách dùng để múc và trữ than cạnh lò sưởi.

The servant refilled the cast-iron stove from a blackened brass coal-scuttle.

coffer /ˈkɒf.ər/
C2

Ô lõm hình học trang trí trên trần nhà hoặc mặt lõm trong của vòm cuốn.

Recessed hexagonal coffers dramatically decreased the physical weight of the concrete dome.

coffering /ˈkɒfərɪŋ/
C2

Kỹ thuật tạo các ô lõm trang trí trên mặt trần hoặc vòm nhằm giảm trọng lượng và tạo hiệu ứng chiều sâu.

Intricate octagonal coffering reduced the structural weight of the Pantheon's vast concrete dome.

corbel /ˈkɔː.bəl/
C2

Khối đá hoặc dầm công xôn nhô ra từ tường để đỡ phần kết cấu bên trên.

Masons carved grotesque gargoyles directly onto each corbel anchoring the medieval parapet.

counterpane /ˈkaʊntərpeɪn/
C2

Tấm phủ trang trí ngoài cùng của chiếc giường

An embroidered cotton counterpane covered the antique four-poster bed.

credenza /krɪˈdɛnzə/
C2

Tủ kệ dạng dài thấp đặt sát tường dùng lưu trữ đồ dùng phòng ăn hoặc văn phòng

The serving platters rested atop the polished walnut credenza.

cretonne /krɛˈtɒn/
C2

Vải cotton dày in hoa dùng may rèm hoặc bọc nệm

The armchair was freshly re-covered in durable floral cretonne.

curtilage /ˈkɜː.tɪ.lɪdʒ/
C2

Khuôn viên đất liền kề bao quanh một ngôi nhà ở.

Police entered the curtilage without a warrant, violating the homeowner's fourth amendment rights.