Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 16 từ.
Hộp nhỏ có nắp đậy kín đựng trà
“She spooned dried Earl Grey leaves directly from the lacquered tea caddy.”
Chân nến lớn có nhiều nhánh đựng nhiều ngọn nến cùng lúc
“The butler lit every candle on the silver candelabrum before dinner.”
Tủ nhỏ hoặc thùng gỗ khóa kín dùng cất giữ các chai rượu quý
“He unlocked the mahogany cellarette to fetch a bottle of vintage cognac.”
Ghế dài có tựa lưng và chỗ duỗi thẳng chân để nghỉ ngơi.
“The velvet chaise near the window offered a comfortable spot for sunbathing indoors.”
Tủ gỗ thấp có nhiều ngăn kéo và cửa mở dùng cất giữ đồ đạc trong nhà
“Extra table linens were neatly folded inside the Antique chiffonier.”
Rây lọc hình nón bằng lưới mịn dùng lọc xốt và nước dùng
“The chef passed the gravy through a chinoise to remove all clumps.”
khu nhà ở tập thể chia sẻ chung của những người độc thân công tác xa quê
“Young colonial clerks banded together to rent a spacious colonial chummery in the colonial quarter.”
Khung gấp dùng treo phơi quần áo trong nhà
“She draped wet laundry over the wooden clothes-horse near the radiator.”
Thùng kim loại có quai xách dùng để múc và trữ than cạnh lò sưởi.
“The servant refilled the cast-iron stove from a blackened brass coal-scuttle.”
Ô lõm hình học trang trí trên trần nhà hoặc mặt lõm trong của vòm cuốn.
“Recessed hexagonal coffers dramatically decreased the physical weight of the concrete dome.”
Kỹ thuật tạo các ô lõm trang trí trên mặt trần hoặc vòm nhằm giảm trọng lượng và tạo hiệu ứng chiều sâu.
“Intricate octagonal coffering reduced the structural weight of the Pantheon's vast concrete dome.”
Khối đá hoặc dầm công xôn nhô ra từ tường để đỡ phần kết cấu bên trên.
“Masons carved grotesque gargoyles directly onto each corbel anchoring the medieval parapet.”
Tấm phủ trang trí ngoài cùng của chiếc giường
“An embroidered cotton counterpane covered the antique four-poster bed.”
Tủ kệ dạng dài thấp đặt sát tường dùng lưu trữ đồ dùng phòng ăn hoặc văn phòng
“The serving platters rested atop the polished walnut credenza.”
Vải cotton dày in hoa dùng may rèm hoặc bọc nệm
“The armchair was freshly re-covered in durable floral cretonne.”
Khuôn viên đất liền kề bao quanh một ngôi nhà ở.
“Police entered the curtilage without a warrant, violating the homeowner's fourth amendment rights.”
