BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.

commensal /kəˈmensl/
C2

Người bạn cùng chia sẻ bàn ăn; bạn đồng bàn.

He found himself seated alongside lively commensals who debated culinary theory until midnight.

commensality /kəˌmenˈsæl.ə.ti/
C2

Tập tục ăn uống chung bàn để thắt chặt quan hệ xã hội hoặc nghi lễ.

Ritual commensality strengthened social solidarity among community members.

commis /kɒˈmiː/
C2

Đầu bếp phụ việc mới vào nghề làm việc dưới quyền bếp trưởng bộ phận trong gian bếp chuyên nghiệp.

The commis spent all afternoon peeling root vegetables and restocking the sauté station.

consommé /kənˈsɒm.eɪ/
C2

Nước dùng thịt được làm trong hoàn toàn bằng lòng trắng trứng

The double beef consommé arrived piping hot and completely clear.

court-bouillon /ˌkɔː ˈbuːjɒ̃/
C2

Nước nấu nhanh từ thảo mộc và axit dùng để chần hải sản

Poach the whole trout gently in aromatic court-bouillon.

croustade /kruːˈstɑːd/
C2

Vỏ bánh giòn dùng làm đế đựng nhân thức ăn

The chef filled the butter croustade with wild mushrooms.

crudo /ˈkruːdoʊ/
C2

Món hải sản hoặc thịt tươi sống được thái lát mỏng và tẩm ướp với dầu ô liu, cam chanh và gia vị.

The opening course was a delicate sea bass crudo sprinkled with sea salt and pink peppercorns.

cruet /ˈkruːɪt/
C2

Chai nhỏ đựng giấm, dầu ăn hoặc gia vị trên bàn ăn

She passed the crystal vinegar cruet across the dinner table.

crumber /ˈkrʌmə/
C2

Thìa dẹp hoặc gạt kim loại dùng để quét vụn bánh mì trên bàn ăn.

The waiter skimmed the tablecloth with a curved silver crumber before dessert was served.