Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
chilling effect /ˈtʃɪlɪŋ ɪˌfekt/
C2Hiệu ứng làm chùn bước, khiến người dân e dè không dám thực thi quyền tự do ngôn luận.
“Vague libel laws produce a devastating chilling effect on investigative journalism.”
