Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 11 từ.
Chòi nghỉ hoặc buồng thay đồ nhỏ dựng gần bể bơi, bãi biển phục vụ khách lưu trú nghỉ ngơi.
“Guests can reserve a private cabana with curtained daybeds overlooking the resort pool.”
Áo khoác gió có mũ mỏng nhẹ chống nước
“She pulled a bright neon cagoule over her streetwear ensemble as the drizzle began during the outdoor runway.”
Tháp đá hoặc đống đá xếp làm cột mốc chỉ đường cho người đi bộ đường dài ở vùng núi hoang sơ.
“Dense fog veiled the summit trail, leaving hikers to locate each stone cairn to stay on track.”
rộng rãi, có dung tích hoặc sức chứa lớn bên trong
“The cargo hold proved capacious enough to house two modular survey submersibles side by side.”
lật úp tàu thuyền trên mặt nước
“High breaking swells threatened to capsize the loaded skiff near the reef.”
Trạm dừng chân có sân trong cho đoàn thương buôn dọc các con đường buôn bán cổ
“The ancient stone caravanserai protected desert merchants and their camels from thieves.”
Biệt thự gỗ nghỉ dưỡng đặc trưng ở vùng núi
“They booked a remote ski chalet offering panoramic views of the glacier.”
Di chuyển đi vòng quanh toàn bộ một vật thể hoặc vùng đất
“The lone sailor attempted to circumnavigate the globe without stopping at any port.”
Tịch thu hoặc sung công tài sản phi pháp theo lệnh của cơ quan có thẩm quyền
“Customs enforcement officers moved to confiscate illicit narcotics hidden inside imported machinery.”
Đi du lịch lưu trú nhờ miễn phí trên ghế sô pha hoặc phòng trống của người dân bản địa.
“Backpackers on frugal budgets often couch-surf across Europe to eliminate accommodation expenses.”
Giường nằm dạng gấp tầng trên toa xe lửa đường dài.
“We booked a second-class couchette so we could sleep through the overnight rail journey to Vienna.”
