Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
carry through /ˈkæri θruː/
C1Hoàn thành một việc khó khăn thành công bất chấp trở ngại
“His determination carried him through the tough project.”
chime in
C1góp lời xen vào một cuộc trò chuyện
“Other team members chimed in with their own suggestions.”
