Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
coquetry /ˈkɒk.ə.tri/
C1Thói lúng liếng, sự tán tỉnh đưa tình trong giao tiếp xã hội.
“Her subtle coquetry at the dinner party captivated every guest in attendance.”
coquette /kɒˈket/
C1Người thích tán tỉnh lúng liếng trong giao tiếp xã hội.
“Known as a charming coquette, she flirted effortlessly with every bachelor in the room.”
