Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
concierge /kɒnˈsi.eəʒ/
C1nhân viên hỗ trợ khách hàng
“The concierge arranged last-minute theater tickets for the guests.”
counter-offer /ˈkaʊntər ˌɒfər/
C1lời chào giá phản hồi, đề xuất ngược lại khi bác bỏ đề nghị trước
“The acquisition target rejected the initial buyout bid and submitted a higher counter-offer.”
customer service /ˈkʌstəmər ˈsɜːrvɪs/
C1dịch vụ khách hàng
“Excellent customer service turned a dissatisfied client into a loyal advocate.”
