BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

castigate /ˈkæs.tɪ.ɡeɪt/
C1

Quở trách gay gắt, chỉ trích nặng lời người thân hoặc bạn bè.

The matriarch castigated her adult children for breaking long-held family traditions.

complainant /kəmˈpleɪnənt/
C1

Người đứng đơn tố cáo hoặc nguyên đơn trong tố tụng hình sự hay dân sự

The chief complainant presented documentary proof confirming continuous digital harassment by the defendant.

condemnation /ˌkɒndemˈneɪʃn/
C1

sự lên án công khai và gay gắt

The chemical attack drew immediate condemnation from global leaders.