Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
Hoàn thành một việc khó khăn thành công bất chấp trở ngại
“His determination carried him through the tough project.”
góp lời xen vào một cuộc trò chuyện
“Other team members chimed in with their own suggestions.”
Kiểm soát chặt chẽ, trừng trị thẳng tay
“The authorities are clamping down on illegal parking.”
Thôi đi, đừng nói xạo / nói vô lý thế
“Come off it, you knew about the decision weeks ago!”
Bắt đầu nhận ra, hiểu ra (một sự thật/âm mưu)
“Suddenly, I cottoned on to what he was trying to do.”
đốt cháy giai đoạn, làm cẩu thả để tiết kiệm tiền hoặc thời gian
“They decided to cut corners on raw materials, leading to defects.”
