Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
climate change /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/
B2biến đổi khí hậu toàn cầu do hoạt động con người
“Scientists warn that unchecked climate change will intensify coastal flooding.”
climate shift /ˈklaɪmət ʃɪft/
B2Sự dịch chuyển hoặc thay đổi khí hậu.
“The climate shift altered traditional agricultural planting seasons.”
cyclone /ˈsaɪ.kloʊn/
B2lốc xoáy hoặc cơn bão nhiệt đới dữ dội xoay tròn
“The tropical cyclone forced thousands of island residents to evacuate inland.”
