BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

cancellation /ˌkænsəˈleɪʃən/
B2

Quyết định hủy bỏ chuyến đi, vé xe cộ hoặc phòng đã đặt trước.

Last-minute flight cancellations left travelers scrambling to secure replacement rail tickets.

canteen /kænˈtiːn/
B2

Bình tông đựng nước uống mang theo khi đi dạo hoặc cắm trại.

Fill your plastic canteen with fresh spring water before hiking.

caravan /ˈkær.ə.væn/
B2

Toa xe hoặc xe kéo dã ngoại có đầy đủ tiện nghi sinh hoạt gắn sau ô tô.

The family hitched their caravan to the vehicle before setting off for the lake campground.

checkpoint /ˈtʃekpɔɪnt/
B2

Trạm kiểm tra, cổng soi chiếu an ninh

I passed through the security checkpoint quickly.

congestion /kənˈdʒestʃən/
B2

Sự ùn tắc giao thông

Heavy congestion during peak hours is a chronic problem in this metropolis.