Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
Quyết định hủy bỏ chuyến đi, vé xe cộ hoặc phòng đã đặt trước.
“Last-minute flight cancellations left travelers scrambling to secure replacement rail tickets.”
Bình tông đựng nước uống mang theo khi đi dạo hoặc cắm trại.
“Fill your plastic canteen with fresh spring water before hiking.”
Toa xe hoặc xe kéo dã ngoại có đầy đủ tiện nghi sinh hoạt gắn sau ô tô.
“The family hitched their caravan to the vehicle before setting off for the lake campground.”
Trạm kiểm tra, cổng soi chiếu an ninh
“I passed through the security checkpoint quickly.”
Sự ùn tắc giao thông
“Heavy congestion during peak hours is a chronic problem in this metropolis.”
