Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.
Toa xe hoặc xe kéo dã ngoại có đầy đủ tiện nghi sinh hoạt gắn sau ô tô.
“The family hitched their caravan to the vehicle before setting off for the lake campground.”
Đi chung xe ô tô cùng người khác để tiết kiệm chi phí và giảm khí thải.
“Several office colleagues carpool every weekday to qualify for the high-occupancy vehicle lane.”
Toa xe riêng biệt chở hành khách được ghép nối vào đoàn tàu hỏa.
“Passengers walked through three carriages to reach the dining car at the front of the train.”
đơn vị vận chuyển, hãng vận tải
“We chose a reliable carrier for the express delivery.”
Vụ va chạm mạnh giữa các phương tiện giao thông đang di chuyển.
“Police sealed off two lanes following a rear-end collision between a sedan and a delivery truck.”
Khu vực sảnh lớn trong ga tàu hoặc sân bay cho hành khách di chuyển và chờ đợi.
“Commuters hurried across the central concourse toward their designated departure platforms.”
Nhân viên kiểm vé và thu tiền trên tàu hỏa hoặc xe buýt.
“The train conductor verified our tickets shortly after departure.”
Sự ùn tắc giao thông
“Heavy congestion during peak hours is a chronic problem in this metropolis.”
Băng chuyền
“Boxes move down the conveyor belt to the packaging unit.”
