BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.

caravan /ˈkær.ə.væn/
B2

Toa xe hoặc xe kéo dã ngoại có đầy đủ tiện nghi sinh hoạt gắn sau ô tô.

The family hitched their caravan to the vehicle before setting off for the lake campground.

carpool /ˈkɑːrpuːl/
B2

Đi chung xe ô tô cùng người khác để tiết kiệm chi phí và giảm khí thải.

Several office colleagues carpool every weekday to qualify for the high-occupancy vehicle lane.

carriage /ˈkær.ɪdʒ/
B2

Toa xe riêng biệt chở hành khách được ghép nối vào đoàn tàu hỏa.

Passengers walked through three carriages to reach the dining car at the front of the train.

carrier /ˈkæriər/
B2

đơn vị vận chuyển, hãng vận tải

We chose a reliable carrier for the express delivery.

collision /kəˈlɪʒn/
B2

Vụ va chạm mạnh giữa các phương tiện giao thông đang di chuyển.

Police sealed off two lanes following a rear-end collision between a sedan and a delivery truck.

concourse /ˈkɒŋkɔːs/
B2

Khu vực sảnh lớn trong ga tàu hoặc sân bay cho hành khách di chuyển và chờ đợi.

Commuters hurried across the central concourse toward their designated departure platforms.

conductor /kənˈdʌk.tər/
B2

Nhân viên kiểm vé và thu tiền trên tàu hỏa hoặc xe buýt.

The train conductor verified our tickets shortly after departure.

congestion /kənˈdʒestʃən/
B2

Sự ùn tắc giao thông

Heavy congestion during peak hours is a chronic problem in this metropolis.

conveyor /kənˈveɪ.ɚ/
B2

Băng chuyền

Boxes move down the conveyor belt to the packaging unit.