BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

compassion /kəmˈpæʃən/
B2

lòng trắc ẩn

She showed great compassion toward the homeless family.

compassionate /kəmˈpæʃənət/
B2

giàu lòng trắc ẩn, nhân ái

She is a deeply compassionate nurse.

consolation /ˌkɒnsəˈleɪʃən/
B2

sự an ủi hoặc điều giúp người khác cảm thấy bớt buồn khi thất vọng

Winning the consolation prize was little comfort after coming so close to first place.

console /ˈkɑːnsoʊl/
B2

an ủi ai đó khi buồn đau

His siblings gathered around to console him after his recent breakup.