BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

carnival /ˈkɑːr.nə.vəl/
B2

Lễ hội hóa trang; hội hè đường phố rộn ràng với âm nhạc, vũ điệu và diễu hành.

Streets were packed with masked revelers during the lively annual carnival.

catch a glimpse /kætʃ ə ɡlɪmps/
B2

Thoáng nhìn thấy ai hoặc điều gì trong khoảnh khắc rất ngắn.

Fans waited outside the hotel just to catch a glimpse of the lead singer.

chapel /ˈtʃæpl/
B2

nhà nguyện nhỏ

Hospital patients often visit the ground-floor chapel to find peace.

curator /kjʊəˈreɪtə/
B2

Người giám tuyển, phụ trách bảo tàng/triển lãm

The chief curator explained the historical context of each artifact to visitors.