BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 11 từ.

cashless /ˈkæʃləs/
B2

không dùng tiền mặt

Sweden is rapidly transitioning into a cashless society.

casualwear /ˈkæʒuəlwer/
B2

Trang phục thường ngày thoải mái, không mang tính trang trọng.

Hoodies and sweatpants are staples of modern weekend casualwear.

catwalk /ˈkæt.wɑːk/
B2

sàn diễn thời trang

Models walked down the catwalk displaying the spring collection.

chic /ʃiːk/
B2

Sang trọng, sành điệu một cách thanh nhã.

Parisian cafes are filled with chic young professionals.

chip in /tʃɪp ɪn/
B2

góp tiền, góp sức chung

We all chipped in to buy him a gift.

confectionery /kənˈfek.ʃən.er.i/
B2

các loại bánh kẹo, đồ ngọt được sản xuất nói chung

The shop specializes in handmade Belgian confectionery.

cosmetic /kɑːzˈmetɪk/
B2

Thuộc về thẩm mỹ, chỉnh hình

The patient underwent cosmetic surgery to repair severe facial burns.

cosmetics /kɒzˈmetɪks/
B2

mỹ phẩm làm đẹp

She spent half an hour applying cosmetics before the party.

cost-effective /ˌkɔːst ɪˈfektɪv/
B2

Hiệu quả về chi phí, kinh tế

Monthly travel cards are a cost-effective choice for university students.

crystal /ˈkrɪs.təl/
B2

Đồ thủy tinh pha lê cao cấp trong suốt.

Pour sparkling champagne into polished crystal goblets at dinner.

customized /ˈkʌstəmaɪzd/
B2

Được tùy biến, thiết kế riêng

The firm provides customized training sessions for corporate clients.