BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.

caterer /ˈkeɪtərər/
B2

Nhà cung cấp tiệc, bên phục vụ ẩm thực

The event caterer provided vegetarian menu options.

catering /ˈkeɪ.tər.ɪŋ/
B2

dịch vụ cung cấp tiệc và đồ ăn uống lưu động

We hired an outside catering company for the wedding reception.

chowder /ˈtʃaʊ.dɚ/
B2

súp hải sản hoặc súp ngô đặc béo

Seaside diners lined up outside the stall to taste its famous hot clam chowder.

coffee shop /ˈkɒfi ʃɒp/
B2

cửa hàng bán cà phê và đồ nhẹ

She met her friend at the coffee shop downtown.

condiment /ˈkɒn.dɪ.mənt/
B2

nước sốt chấm hoặc gia vị thêm vào tại bàn ăn

Mustard and ketchup are standard condiments in fast-food dining.

corkage /ˈkɔː.kɪdʒ/
B2

phí mở chai rượu khách tự đem vào quán

The restaurant charges a modest corkage fee if you bring your own vintage bottle.

crustacean /krʌˈsteɪʃən/
B2

loài giáp xác dùng làm thực phẩm

Dinners who suffer from shellfish allergies must avoid any meal containing crustacean stock.

cuisine /kwɪˈziːn/
B2

nền ẩm thực

City features restaurants offering Italian cuisine.

cutlet /ˈkʌt.lət/
B2

miếng thịt cốt lết tẩm bột hoặc lát thịt mỏng

He ordered a breaded pork cutlet accompanied by shredded cabbage and tangy sauce.