Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.
Nhà cung cấp tiệc, bên phục vụ ẩm thực
“The event caterer provided vegetarian menu options.”
dịch vụ cung cấp tiệc và đồ ăn uống lưu động
“We hired an outside catering company for the wedding reception.”
súp hải sản hoặc súp ngô đặc béo
“Seaside diners lined up outside the stall to taste its famous hot clam chowder.”
cửa hàng bán cà phê và đồ nhẹ
“She met her friend at the coffee shop downtown.”
nước sốt chấm hoặc gia vị thêm vào tại bàn ăn
“Mustard and ketchup are standard condiments in fast-food dining.”
phí mở chai rượu khách tự đem vào quán
“The restaurant charges a modest corkage fee if you bring your own vintage bottle.”
loài giáp xác dùng làm thực phẩm
“Dinners who suffer from shellfish allergies must avoid any meal containing crustacean stock.”
nền ẩm thực
“City features restaurants offering Italian cuisine.”
miếng thịt cốt lết tẩm bột hoặc lát thịt mỏng
“He ordered a breaded pork cutlet accompanied by shredded cabbage and tangy sauce.”
