Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
Lễ hội hóa trang; hội hè đường phố rộn ràng với âm nhạc, vũ điệu và diễu hành.
“Streets were packed with masked revelers during the lively annual carnival.”
Nhà cung cấp tiệc, bên phục vụ ẩm thực
“The event caterer provided vegetarian menu options.”
dịch vụ cung cấp tiệc và đồ ăn uống lưu động
“We hired an outside catering company for the wedding reception.”
Tưởng niệm; làm lễ để tôn vinh và ghi nhớ một nhân vật hay sự kiện lịch sử.
“The city erected an archway to commemorate the declaration of national independence.”
Mang tính tưởng niệm hoặc kỷ niệm
“The mint issued a commemorative silver coin for the jubilee.”
cộng đoàn giáo dân tham gia thờ phụng
“The entire congregation stood up to join in the final hymn.”
